Blogroll

Thứ Tư, 31 tháng 8, 2016

CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM CÀ PHÊ

CHỈ TIÊU XÉT NGHIỆM CÀ PHÊ
Cà phê là một thức uống rất phổ biến ở nhiều quốc gia. Có lẽ không có 1 chất kích thích nào được sử dụng rộng rãi và hợp pháp trên toàn thế giới như cà phê. Cà phê được bán dưới nhiều dạng, dạng hạt, dạng bột hoặc thức uống ngay tại chỗ, trong siêu thị, nhà hàng hay quán cóc.
Đối với các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cà phê thì việc xét nghiệm cà phê là việc bắt buộc mà doanh nghiệp nào cũng phải thực hiện để kiểm tra chất lượng cà phê, để tối ưu hóa công nghệ sản xuất đồng thời để xin cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và giấy công bố tiêu chuẩn sản phẩm cà phê. Ngoài ra xét nghiệm cà phê phải tiến hành định kỳ 06 tháng /lần đối với những doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cà phê nhằm kiểm soát chất lượng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. chi-tieu-xet-nghiem-ca-phe
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỰC PHẨM QUỐC TẾ ĐẠI AN hỗ trợ doanh nghiệp xét nghiệm cà phê trọn gói bao gồm kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác, tư vấn tiêu chuẩn chất lượng cà phê,… kết quả xét nghiệm được công nhận bởi cơ quan Nhà nước và người tiêu dùng.
Dựa theo:
  1. Quyết định 46/2007/QĐ-BYT (Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hoá học trong thực phẩm),
  2. Quy chuẩn Việt Nam QCVN 8-1:2011/BYT(quy chuẩn quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm).
  3. Quy chuẩn Việt Nam QCVN 8-2:2011/BYT(Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm),
4.      Quy chuẩn Việt Nam QCVN 8-3:2012/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm)
Các chỉ tiêu xét nghiệm đối với cà phê nguyên hạt, cà phê bột và cà phê hòa tan.
Ch tiêu cảm quan:

STTCHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
1Độ mịnTCVN 5251 – 1990
2Cảm quan (trạng thái, màu sắc, mùi vị)Cảm quan
3Tạp chất thấy bằng mắt thường%TCVN 5251 – 1990
4Mảnh vỡ%TCVN 5251 – 1990
5Hạt bị lỗi%TCVN 4808 – 2007
6Hạt tốt%TCVN 4808 – 2007
Ch tiêu cht lượng:
Bao gồm các chỉ tiêu hóa lý và một số chỉ tiêu khác đánh giá chất lượng của sản phẩm cà phê.
STTCHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
  1. Chỉ tiêu hóa lý
1Độ ẩm%Mục 8.1- Manuals of Food quality control 14/7 – FAO : 1986
2Cafein (*)TCVN 6603:2000
3Các hợp chất tan trong nước%TCVN 5610-2007
4Protein thô(*)%Mục 8.3 – Manuals of Food quality control 14/7 – FAO : 1986
5Carbohydrate%TCVN 4594:1988
6Béo tổng(*)%Mục 8.2 – Manuals of Food quality control 14/7 – FAO : 1986
7Xơ dinh dưỡng(dietary fiber)%AOAC 985.29:2011
8Xơ thô (*)%TK.TCVN 5714-2007
9Tro tổng (*)%Mục 8.4 – Manuals of Food quality control 14/7 – FAO : 1986
10Tro không tan trong HCl (*)%TCVN 7765-2007
Ch tiêđc t nm mc:
STTCHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
1Aflatoxin Tổngµg/kgTK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)
2Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)µg/kgTK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)
3Ochratoxin Aµg/kgAOAC 2000.09(LC/MS/MS)
Ch tiêu vi sinh:
STTCHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
1Tổng số vi sinh vật hiếu khíCFU/gK.TCVN 4884 : 2005 (ISO 4833.2003)
2ColiformsCFU/gTK. TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2005)
3E.coliCFU/gTK. TCVN 6846 : 2007 (ISO 7251 : 2005)
4Staphylococcus aureus(*)CFU/gTCVN 4830-1 : 2005(ISO 6888-1 : 1999)
5SamonellaCFU/gTK. TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002)
6Tổng số bào tử nấm men – mốcCFU/gTK. TCVN 8275-1: 2010 (ISO 21527-1 : 2008)
7Clostridium perfringensCFU/gTCVN 4991 : 2005 (ISO  7937 : 2004)
8Bacillus cereusCFU/gTCVN 4992 : 2005(ISO 7932 : 2004)
Ch tiêu kim loi và các nguyên t vi lượng:
STTCHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
1Arsen (As) (*)mg/kgAOAC 999.11:2011 (AAS)
2Cadimi (Cd) (*)mg/kgAOAC 999.11:2011 (AAS)
3Chì (Pb) (*)mg/kgAOAC 999.11:2011 (AAS)
4Thủy ngân (Hg) (*)mg/kgAOAC 974.14:2011 (AAS)
5Đồng (Cu) (*)mg/kgAOAC 999.11:2011 (AAS)
6Kẽm (Zn) (*)mg/kgAOAC 999.11:2011 (AAS)
Tùy từng trường hợp và mục đích kiểm nghiệm (kiểm nghiệm để biết sản phẩm an toàn hay không, kiểm nghiệm để xin giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, kiêm nghiệm để xin giấy công bố chất lượng cà phê) mà Quý doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ hoặc một số các chỉ tiêu nêu trên.
Hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí việc thành lập chỉ tiêu xét nghiệm cà phê sao cho tiết kiệm chi phí nhất, xét nghiệm bột mì và đọc kết quả kiểm nghiệm chính xác nhất.
Hotline: 0931 334 391_0974 735 078  (Mr. Thắng)    hoặc Email: daian112001@gmail.com.
Chúng tôi cam kết dịch vụ: Nhanh – Chính xác – Trọn gói – Tiết kiệm – Hậu mãi

THỦ TỤC CÔNG BỐ GIÒ CHẢ

THỦ TỤC CÔNG BỐ GIÒ CHẢ

   thu-tuc-cong-bo-gio-cha.

Giò lụagiò chả hay chả lụa (phương ngữ Nam bộ) là tên gọi của món ăn được làm từ hai nguyên liệu cơ bản là thịt nạc thăn lợn giã nhuyễn kết hợp với nước mắm ngon, gói trong lá chuối và luộc chin

Theo quy định của Nhà nước, tất cả các sản phẩm giò lụagiò chả hay chả lụa đều phải làm thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng tại Bộ Y tế trước khi đưa sản phẩm ra ngoài thị trường.
Căn cứ:
1- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
2- Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
3- Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09/11/2012 của Bộ Y tế Hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỰC PHẨM QUỐC TẾ ĐẠI AN chúng tôi chuyên nhận tư vấn xin cấp giấy chứng nhận công bố hợp quy cho các sản phẩm giò lụa, giò chả hay chả lụa.
** QUY TRÌNH ĐẠI AN XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG BỐ GIÒ LỤA, GIÒ CHẢ HAY CHẢ LỤA như sau:
  • Tiếp nhận thông tin từ khách hàng
  • Tư vấn và soạn thảo chỉ tiêu kiểm nghiệm (nếu chưa đầy đủ hoặc chưa có kết quả phân tích sản phẩm)
  • Tư vấn và soạn thảo hồ sơ
  • Giao dịch với cơ quan Nhà nước, đóng phí Nhà nước.
  • Cập nhật tiến độ thường xuyên cho khách hàng.
  • Nhận giấy phép và giao cho khách hàng.
** THÀNH PHẦN HỒ SƠ:
Hồ sơ công bố:
1-  Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
2-  Bản thông tin chi tiết về sản phẩm
3- Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng (bản gốc hoặc bản sao công chứng có kèm bản gốc để đối chiếu hoặc được hợp pháp hóa lãnh sự), gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, của phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận hoặc phòng kiểm nghiệm được thừa nhận
4- Mẫu nhãn sản phẩm
5- Mẫu sản phẩm hoàn chỉnh để đối chiếu khi nộp hồ sơ (đối với trường hợp cần)
6- Kế hoạch kiểm soát chất lượng;
7- Kế hoạch giám sát định kỳ;
Hồ sơ pháp lý chung:
8-  Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực phẩm (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
9- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở nhập khẩu thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
10- Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu) (nếu có).
** THỜI GIAN HOÀN THÀNH: 10 – 15 ngày.
** CHI PHÍ: Chi phí hợp lý. Vui lòng liên hệ hotline.
Ngoài ra ĐẠI AN còn có các chương trình hậu mãi như tư vấn việc xin cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm sản xuất kinh doanh giò lụa, giò chả hay chả lụa, xây dựng chỉ tiêu kiểm nghiệm sản giò lụa, giò chả hay chả lụa, dịch vụ xét nghiệm sản phẩm  giò lụa, giò chả hay chả lụa và tư vấn Luật thực phẩm liên quan.
MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ ĐƯỜNG DÂY NÓNG CỦA CHÚNG TÔI: 0931 334 391 / 0974 735 078 (Mr. Thắng) hoặc Email: daian112001@gmail.com

About

Pages - Menu